Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Trang thư viện báo Quảng Ninh điện tử
.

Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh

;

THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH QUẢNG NINH:

a
Đồng chí Nguyễn Văn Đọc,
Chủ tịch HĐND tỉnh

 

a

Đồng chí Nguyễn Xuân Ký,
Phó Chủ tịch HĐND tỉnh

 

a

Đồng chí Nguyễn Đức Thành,
Phó Chủ tịch HĐND tỉnh

 

a

Đồng chí Cao Tường Huy,
Trưởng Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh

 

a
Đồng chí Nguyễn Văn Hưởng,
Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh

 

a

Đồng chí Hồ Văn Vịnh,
Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh

 

A
Đồng chí Trần Thị Thu Hoài,
Chánh Văn phòng HĐND
tỉnh Quảng Ninh

VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐBQH&HĐND TỈNH:

- Địa chỉ: Phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh

- Điện thoại: 033.833843

- Fax: 033.833700

- E-mail: vphdnd@quangninh.gov.vn

Chức năng, nhiệm vụ của Đoàn ĐBQH

(Quy định tại Điều 60 - Luật Tổ chức Quốc hội năm 2012)

1. Các đại biểu Quốc hội được bầu trong một tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương hợp thành Đoàn đại biểu Quốc hội. Đoàn đại biểu Quốc hội có Đại biểu hoạt động chuyên trách.

2. Đoàn đại biểu Quốc hội thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

+ Tổ chức việc tiếp công dân của Đại biểu Quốc hội; phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc ở địa phương tổ chức để Đại biểu Quốc hội tiếp xúc cử tri;

+ Tổ chức để các Đại biểu Quốc hội thảo luận về các dự án luật, dự án pháp lệnh và các dự án khác, dự kiến chương trình kỳ họp Quốc hội theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

+ Theo dõi, đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và kiến nghị của công dân mà Đại biểu Quốc hội, Đoàn ĐBQH đã chuyển đến các cơ quan, tổ chức;

+ Tổ chức để Đại biểu Quốc hội giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương;

+ Báo cáo với Ủy ban Thưòng vụ Quốc hội về tình hình hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội và Đại biểu Quốc hội.

3. Đoàn đại biểu Quốc hội có trụ sở, Văn phòng giúp việc và có kinh phí hoạt động theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Danh sách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Ninh khóa XIV, nhiệm kỳ 2016-2021

1. Phạm Minh Chính; sinh ngày: 10-12-1958; giới tính: Nam; quê quán: Xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá; nơi ở hiện nay: Số 15-D3 ngõ 685 Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; giáo dục phổ thông: 10/10; chuyên môn, nghiệp vụ: Kỹ sư Xây dựng, Luật; học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ Luật; lý luận chính trị: Cao cấp; ngoại ngữ: Rumani trình độ D; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Trưởng tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương; nơi làm việc: Ban Tổ chức Trung ương Đảng; ngày vào Đảng: 25-12-1986.

2. Lê Minh Chuẩn; sinh ngày: 2-4-1965; giới tính: Nam; quê quán: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; nơi ở hiện nay: Nhà 5, lô 4D, Trung Yên 10A, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; giáo dục phổ thông: 12/12; chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò, Đại học Luật; lý luận chính trị: Cao cấp; ngoại ngữ: Anh trình độ B; nghề nghiệp, chức vụ: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam; nơi làm việc: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam; ngày vào Đảng: 6-9-1993.

3. Vũ Hồng Thanh; sinh ngày: 19-4-1962; giới tính: Nam; quê quán: Xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; nơi ở hiện nay: Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; giáo dục phổ thông: 10/10; chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học ngành cơ khí, Đại học kỹ thuật Budapest, Hungary; lý luận chính trị: Cao cấp; ngoại ngữ:  Anh trình độ C, Đại học tiếng Hungari; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Tỉnh uỷ Quảng Ninh; nơi làm việc: Tỉnh uỷ Quảng Ninh; ngày vào Đảng: 13-7-1998; đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2011-2016.

4. Ngô Thị Minh; sinh ngày: 26-1-1964; giới tính: Nữ; quê quán: Phường Nam Hoà, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; nơi ở hiện nay: Phòng 804, Nhà công vụ Quốc hội, số 2 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, TP Hà Nội; dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; giáo dục phổ thông: 10/10; chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học Sư phạm ngành Toán học, Đại học chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp; học hàm, học vị: Tiến sĩ chuyên ngành Quản lý giáo dục; lý luận chính trị: Cử nhân; ngoại ngữ: Tiếng Nga chuẩn Châu Âu B2; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội; nơi làm việc: Uỷ ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội; ngày vào Đảng: 3-7-1991; đại biểu Quốc hội khoá XI, XII, XIII.

5. Lương Công Quyết (Thượng toạ Thích Thanh Quyết); sinh ngày: 15-6-1962; giới tính: Nam; quê quán: Xã Thanh Thuỷ, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; nơi ở hiện nay: Chùa Yên Tử, xã Thượng Yên Công, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; dân tộc: Kinh; tôn giáo: Phật giáo; giáo dục phổ thông: 10/10; học hàm, học vị: Tiến sĩ Phật học; ngoại ngữ: Đại học tiếng Trung; nghề nghiệp, chức vụ: Tu sĩ Phật giáo, Phó Chủ tịch Hội đồng Trị sự Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam, tỉnh Quảng Ninh; nơi làm việc: Chùa Yên Tử, xã Thượng Yên Công, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; đại biểu Quốc hội khoá XIII; đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2011-2016.

6. Đỗ Thị Lan; sinh ngày: 17-11-1967; giới tính: Nữ; quê quán: Xã Chương Dương, huyện Thường Tín, TP Hà Nội; nơi ở hiện nay: Số nhà 30, tổ 2, khu 4, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; giáo dục phổ thông: 10/10; chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học Luật; học hàm, học vị: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; lý luận chính trị: Cao cấp; ngoại ngữ: Anh trình độ C; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Huyện uỷ Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh; nơi làm việc: Huyện uỷ Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh; ngày vào Đảng: 7-9-1994; đại biểu Quốc hội khoá XII; đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2011-2016.

7. Trần Văn Minh; sinh ngày: 7-12-1961; giới tính: Nam; quê quán: Xã Hải Trung, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; nơi ở hiện nay: Phòng 901, số 2 Hoàng Cầu, quận Đống Đa, TP Hà Nội; dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; giáo dục phổ thông: 10/10; chuyên môn, nghiệp vụ: Kỹ sư Cơ khí động lực; học hàm, học vị: Tiến sĩ Kinh tế; lý luận chính trị: Cao cấp; ngoại ngữ: Anh trình độ B, Nga trình độ B; nghề nghiệp, chức vụ: Đảng uỷ viên Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội, Bí thư Chi bộ Vụ Dân nguyện; Phó Trưởng Ban Dân nguyện thuộc Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; Uỷ viên Uỷ ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; nơi làm việc: Ban Dân nguyện thuộc Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; ngày vào Đảng: 15-5-1990; đại biểu Quốc hội khoá XIII; đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2011-2016.

Danh sách Đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh khóa XIII, nhiệm kỳ 2016-2021 (xếp theo ABC)

1. Bà VI NGỌC BÍCH, sinh ngày: 11-1-1972; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Huyện uỷ Hải Hà.

2. Ông TRẦN VĂN BỪNG, sinh ngày: 21-2-1966; nghề nghiệp, chức vụ: Đại tá, Phó Chính uỷ Bộ đội Biên phòng tỉnh.

3. Ông BÙI VĂN CẨN, sinh ngày: 1-3-1959; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Huyện uỷ Vân Đồn.

4. Ông LỤC THÀNH CHUNG, sinh ngày: 11-1-1976; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Trưởng Ban Văn hoá - Xã hội, HĐND tỉnh.

5. Ông VŨ XUÂN DIỆN, sinh ngày: 20-12-1963; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ, Giám đốc Sở Y tế.

6. Ông VŨ VĂN DIỆN, sinh ngày: 13-2-1969; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Phó Chủ tịch UBND tỉnh.

7. Bà BÙI THỊ HOÀNG DIỆP, sinh ngày: 16-9-1978; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TX Quảng Yên.

8. Bà NGUYỄN THỊ DUNG, sinh ngày: 15-12-1983; nghề nghiệp, chức vụ: Diễn viên Đoàn Nghệ thuật cải lương tỉnh.

9. Bà LÊ THỊ DUYÊN, sinh ngày: 28-9-1992; nghề nghiệp, chức vụ: Nông dân, thôn Bãi Dài, xã An Sinh, TX Đông Triều.

10. Ông HÀ VĂN DƯƠNG (HÀ HẢI DƯƠNG), sinh ngày: 28-11-1966; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Phó Bí thư Thị uỷ, Chủ tịch UBND thị xã Đông Triều.

11. Ông NGUYỄN VĂN ĐỌC, sinh ngày: 2-8-1959; nghề nghiệp, chức vụ: Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch HĐND tỉnh.

12. Ông NGUYỄN ĐỒNG, sinh ngày: 26-9-1964; nghề nghiệp, chức vụ: Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty Xăng dầu B12.

13. Ông NGUYỄN HỮU GIANG, sinh ngày: 28-9-1961; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

14. Bà BÙI THỊ THU HÀ, sinh ngày: 13-12-1969; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Huyện uỷ kiêm Trưởng Ban Dân vận, Chủ tịch Uỷ ban MTTQ huyện Hoành Bồ.

15. Bà NGUYỄN THỊ THU HÀ, sinh ngày: 4-2-1978; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ninh.

16. Bà NGUYỄN THỊ VÂN HÀ, sinh ngày: 9-11-1981; nghề nghiệp, chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ phường Hồng Gai, TP Hạ Long.

17. Bà PHẠM THỊ THU HÀ, sinh ngày: 11-9-1970; nghề nghiệp, chức vụ: Thị uỷ viên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ TX Đông Triều.

18. Ông LÊ MINH HẢI, sinh ngày: 19-3-1962; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Huyện uỷ, Chủ tịch UBND huyện Ba Chẽ.

19. Bà NGUYỄN THỊ HẠNH, sinh ngày: 26-1-1976; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Huyện uỷ Hoành Bồ.

20. Ông ĐẶNG HUY HẬU, sinh ngày: 28-8-1960; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh.

21. Bà LÀI THỊ HIỀN, sinh ngày: 16-3-1985; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Bình Liêu.

22. Ông PHẠM VĂN HOÀI, sinh ngày: 2-9-1978; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Trưởng Ban Kinh tế và Ngân sách, HĐND tỉnh.

23. Bà TRẦN THỊ THU HOÀI, sinh ngày: 20-10-1966; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chủ tịch Thường trực Uỷ ban MTTQ tỉnh.

24. Ông NGỌC THÁI HOÀNG, sinh ngày: 29-4-1976; nghề nghiệp, chức vụ: Trưởng Phòng nghiệp vụ văn hoá - xã hội Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.

25. Ông NGUYỄN VĂN HỒI, sinh ngày: 9-7-1970; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Phó Bí thư Thị uỷ, Chủ tịch UBND thị xã Quảng Yên.

26. Bà NGUYỄN THỊ HUỆ, sinh ngày: 13-12-1976; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Trưởng Ban pháp chế, HĐND tỉnh.

27. Ông TRẦN VĂN HÙNG, sinh ngày: 21-1-1963; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Thành uỷ Cẩm Phả.

28. Ông NGUYỄN CHẤN HƯNG, sinh ngày: 23-8-1944; nghề nghiệp, chức vụ: Linh mục Công giáo Nhà thờ xứ Hòn Gai, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long.

29. Bà BÙI THỊ HƯƠNG, sinh ngày: 7-1-1978; nghề nghiệp, chức vụ: Trưởng Phòng nghiệp vụ kinh tế - ngân sách Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.

30. Bà LÊ THU HƯƠNG, sinh ngày: 27-11-1983; nghề nghiệp, chức vụ: Giáo viên Trường THPT Uông Bí, TP Uông Bí.

31. Ông TRIỆU ĐỨC HƯƠNG, sinh ngày: 28-11-1960; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Huyện uỷ, Chủ tịch UBND huyện Hoành Bồ.

32. Ông HOÀNG BÁ HƯỚNG, sinh ngày: 13-5-1971; nghề nghiệp, chức vụ: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh kiêm Phó Trưởng Ban Kinh tế ngân sách, HĐND tỉnh.

33. Bà ĐỖ THỊ NINH HƯỜNG, sinh ngày: 4-10-1976; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh.

34. Ông NGUYỄN VĂN HƯỞNG, sinh ngày: 24-9-1962; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh uỷ.

35. Ông CAO TƯỜNG HUY, sinh ngày: 11-8-1973; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ.

36. Bà SẺN THỊ HỶ, sinh ngày: 11-12-1987; nghề nghiệp, chức vụ: Bí thư Chi bộ thôn Lục Chắn, xã Hải Sơn, TP Móng Cái.

37. Ông VŨ VĂN KINH, sinh ngày: 12-6-1963; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Thành uỷ Móng Cái.

38. Ông NGUYỄN XUÂN KÝ, sinh ngày: 10-7-1972; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Bí thư Thành uỷ Móng Cái.

39. Ông NGUYỄN CAO KỲ, sinh ngày: 10-10-1964; nghề nghiệp, chức vụ: Giám đốc Hợp tác xã Thương mại huyện Cô Tô.

40. Bà ĐẶNG THỊ LAN, sinh ngày: 1-7-1986; nghề nghiệp, chức vụ: Nông dân, thôn Làng Mô, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ.

41. Bà ĐỖ THỊ LAN, sinh ngày: 17-11-1967; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Huyện uỷ Ba Chẽ.

42. Ông TRẦN ĐỨC LÂM, sinh ngày: 25-1-1960; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Thành uỷ Hạ Long.

43. Ông TRẦN VĂN LÂM, sinh ngày: 30-8-1963; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Thành uỷ Uông Bí.

44. Bà TRẦN THỊ THUỲ LIÊN (TRẦN THUỲ LIÊN), sinh ngày: 9-9-1982; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chủ tịch Hội Văn học nghệ thuật Quảng Ninh kiêm Tổng Biên tập Báo Hạ Long.

45. Ông LÊ CAO LONG, sinh ngày: 27-2-1976; nghề nghiệp, chức vụ: Luật sư, Giám đốc Công ty Luật TNHH MTV Tân Long, Chủ nhiệm Đoàn Luật sư tỉnh Quảng Ninh.

46. Ông LÊ VĂN LONG, sinh ngày: 20-1-1968; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chỉ huy trưởng kiêm Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.

47. Ông NGUYỄN ĐỨC LONG, sinh ngày: 10-4-1959; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch UBND tỉnh.

48. Ông VŨ THÀNH LONG, sinh ngày: 8-8-1965; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh.

49. Ông ĐỖ VĂN LỰC, sinh ngày: 1-5-1960; nghề nghiệp, chức vụ: Đại tá, Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Bí thư Đảng uỷ, Giám đốc Công an tỉnh.

50. Ông HOÀNG BÁ NAM, sinh ngày: 10-8-1976; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Huyện uỷ, Chủ tịch UBND huyện Cô Tô.

51. Ông TRƯƠNG CÔNG NGÀN, sinh ngày: 20-12-1962; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Huyện uỷ, Chủ tịch UBND huyện Tiên Yên.

52. Ông NGÔ HOÀNG NGÂN, sinh ngày: 25-5-1966; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Bí thư Đảng uỷ Than Quảng Ninh, Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Phó Giám đốc Trung tâm điều hành sản xuất tại Quảng Ninh.

53. Ông LÊ HỮU PHÚC, sinh ngày: 26-9-1979; nghề nghiệp, chức vụ: Trưởng phòng Dịch vụ một cửa và hỗ trợ doanh nghiệp Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh.

54. Bà NGUYỄN THỊ HỒNG QUYÊN, sinh ngày: 12-5-1987; nghề nghiệp, chức vụ: Bác sĩ Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả, TP Cẩm Phả.

55. Ông LƯƠNG CÔNG QUYẾT (THƯỢNG TOẠ THÍCH THANH QUYẾT), sinh ngày: 15-6-1962; nghề nghiệp, chức vụ: Tu sĩ Phật giáo, Phó Chủ tịch Hội đồng trị sự Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Trưởng Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Quảng Ninh, Uỷ viên Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Phó Chủ tịch Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh Quảng Ninh.

56. Ông NGUYỄN HOÀI SƠN, sinh ngày: 22-7-1965; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Huyện uỷ, Chủ tịch HĐND huyện Đầm Hà.

57. Bà TRỊNH THỊ MINH THANH, sinh ngày: 11-8-1973; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan tỉnh, Bí thư Đảng uỷ, Giám đốc Sở Tài chính.

58. Ông VŨ HỒNG THANH, sinh ngày: 19-4-1962; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Tỉnh uỷ.

59. Bà VŨ THỊ THANH, sinh ngày: 8-10-1967; nghề nghiệp, chức vụ: Thị uỷ viên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ TX Quảng Yên.

60. Ông NGUYỄN ĐỨC THÀNH, sinh ngày: 27-1-1970; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Trưởng Ban Văn hoá - Xã hội, HĐND tỉnh.

61. Ông PHẠM VĂN THỂ (PHẠM NGỌC THỂ), sinh ngày: 1-10-1960; nghề nghiệp, chức vụ: Thị uỷ viên, Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Tổng Giám đốc Công ty CP Tập đoàn Hoàng Hà, phường Kim Sơn, TX Đông Triều.

62. Bà TRẦN THỊ THIÊM, sinh ngày: 9-9-1989; nghề nghiệp, chức vụ: Công chức Tài chính - kế toán xã Quảng Thịnh, huyện Hải Hà.

63. Ông TRẦN VĂN THIÊN, sinh ngày: 28-6-1966; nghề nghiệp, chức vụ: Chủ nhiệm Câu lạc bộ nuôi Hàu thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn.

64. Bà BÙI THỊ THƠ, sinh ngày: 6-11-1974; nghề nghiệp, chức vụ: Huyện uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch UBND xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên.

65. Bà CHÂU HOÀI THU, sinh ngày: 28-10-1978; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Trưởng Ban Văn hoá - Xã hội, HĐND tỉnh.

66. Ông LƯU VĂN THƯỜNG, sinh ngày: 23-11-1964; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Thường trực Huyện uỷ Hải Hà.

67. Ông HOÀNG VĂN TIỀN, sinh ngày: 1-3-1966; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ, Chánh án Toà án nhân dân tỉnh.

68. Ông NGUYỄN THANH TĨNH, sinh ngày: 5-8-1969; nghề nghiệp, chức vụ: Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ninh.

69. Bà NGUYỄN THU TRANG, sinh ngày: 18-6-1979; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Giám đốc Công ty CP Đầu tư phát triển công nghiệp TTP, TP Cẩm Phả.

70. Ông ĐẶNG VĂN TUẤN, sinh ngày: 25-7-1966; nghề nghiệp, chức vụ: Uỷ viên Ban Thường vụ Huyện uỷ, Trưởng Ban Tuyên giáo Huyện uỷ Đầm Hà.

71. Ông MAI VŨ TUẤN, sinh ngày: 17-8-1973; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Bí thư Huyện uỷ Bình Liêu.

72. Ông VŨ ANH TUẤN, sinh ngày: 18-3-1968; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Phó Giám đốc Trung tâm điều hành sản xuất tại Quảng Ninh.

73. Ông NGUYỄN HỮU TƯ, sinh ngày: 2-8-1978; nghề nghiệp, chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ phường Cẩm Trung, TP Cẩm Phả.

74. Bà NGUYỄN THỊ VINH, sinh ngày: 12-8-1970; nghề nghiệp, chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh.

75. Ông HỒ VĂN VỊNH, sinh ngày: 18-11-1968; nghề nghiệp, chức vụ: Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh.

Theo QNP


 

.
.
.
.